Phòng thí nghiệm nghiên cứu và ứng dụng tế bào gốc - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

Thứ năm - 14/07/2016 09:46     In bài viết

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
PHÒNG THÍ NGHIỆM
PTN NGHIÊN CỨU VÀ ỨNG DỤNG TẾ BÀO GỐC
 
  • Thông tin chung
    • Tên phòng thí nghiệm: PTN NGHIÊN CỨU VÀ ỨNG DỤNG TẾ BÀO GỐC
      • - Tên viết tắt ( nếu có): PTN TẾ BÀO GỐC
      • - Tên giao dịch bằng tiếng nước ngoài (nếu có ): LABORATORY OF STEM CELL RESEARCH AND APPLICATION
      • - Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có): STEM CELL LAB - SCL
      • 1.1 Địa chỉ: 227 NGUYỄN VĂN CỪ, PHƯỜNG 4, QUẬN 5, TP.HCM
      • 1.2: Điện thoại:(08) 38397719Fax:
      • 1.3 Trưởng phòng thí nghiệm ( Kèm học vị, học hàm): GVC. ThS Phan Kim Ngọc
        • Điện thoại(CQ): 0838397719 ; 38353193
        • Mobile:0908133709 E-mail: pkngoc@hcmuns.edu.vn ; phankimngoc1956@yahoo.com
    • Cơ quan chủ trì: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
    • 2.1 Địa chỉ: 227, Nguyễn Văn Cừ, Quận 5, TP Hồ Chí Minh
    • 2.2 Điện thoại (CQ):(84-8) 38353193Fax: (84-8) 38350096
    • Lĩnh vực hoạt động:
    •  
    •  

       
    • Những hướng nghiên cứu chính tại PTN:
       
  • Thực trạng tổ chức và hoạt động của phòng thí nghiệm
  • Tình hình nhân lực và cơ sở vật chất
    • Tình hình đầu tư phòng thí nghiệm đến tháng:
      • 1.1. Năm bắt đầu triển khai đầu tư:2007 Năm kết thúc: 2011
      • 1.2. Tình hình thực hiện các dự án đầu tư PTN:
      • 1.3 Tổng giá trị thiết bị :
      • 1.4 Tổng vốn đầu tư đã thực hiện đến thời điểm báo cáo:
    • Quy mô phòng thí nghiệm:
    • 2.1. Tổng diện tích: 1600 ( m2)
    • 2.2. Cơ cấu tổ chức bộ máy PTN (ví dụ tên các thành phần PTN, các bộ máy chức năng nếu có):
      STT Tên thành phần PTN Chức năng và nhiệm vụ
      1 Nhóm quản lí thiết bị - cơ sở  
      2 Nhóm quản lí hoá chất  
      3 Nhóm quản lí dụng cụ - vật tư tiêu hao  
      4 Nhóm quản lí sở hữu trí tuệ  
      5 Nhóm quản lí động vật thí nghiệm  
      6 Nhóm quản lí tài chính  
      7 Thủ quỹ  
      8 Thư viện  
      9 Nhóm quản lí khoa học  
      10 Giáo vụ  
       
    • 2.3. Nhân lực PTN(các trưởng nhóm nghiên cứu)
    • STT Họ và tên Học vị Chuyên ngành Điện thoại,email Chức vụ
      1 Phạm Văn Phúc Tiến sỹ Sinh lý học người và động vật 0903870153, pvphuc@hcmus.edu.vn Trưởng nhóm
      2 Đặng Thị Tùng Loan Thạc sỹ Sinh lý học động vật 0913943573, dttloan@hcmus.edu.vn Trưởng nhóm
      3 Phạm Lê Bửu Trúc Thạc sỹ Sinh lý học động vật 01256554655, plbtruc@hcmus.edu.vn Trưởng nhóm
      4 Trương Hải Nhung Thạc sỹ Sinh lý học động vật 0907974904, thnhung@hcmus.edu.vn Trưởng nhóm
      5 Vũ Bích Ngọc Thạc sỹ Sinh lý học động vật 0915637474, vbngoc@hcmus.edu.vn Trưởng nhóm
      6 Lâm Thị Mỹ Hậu Cử nhân Công nghệ sinh học Y dược 01679650900, ltmhau@hcmus.edu.vn Trưởng nhóm
       
    • Trang thiết bị :
      STT Tên thiết bị Công dụng
      1 Kính hiển vi đảo ngược đa năng huỳnh quang có kết nối với camera lạnh đơn sắc kỹ thuật số - Bộ bao gồm: Kính hiển vi; Bộ Huỳnh quang; Lồng ấp; Camera; Bộ vi thao tác  
      2 Kính hiển vi đảo ngược, kèm theo hệ thống quay phim  
      3 Máy ly tâm thường  
      4 Tủ ấm CO2 – Binder CB150  
      5 Tủ ấm CO2 có cổng nối O2 - Binder  
      6 Tủ cấy an toàn sinh học BioUltra 4 Telstar  
      7 Máy li tâm lạnh (Li tâm văng)  
      8 Real - time PCR cycler  
      9 Hệ thống chụp ảnh và phân tích hình ảnh gel điện di  
      10 Máy định lượng AND, ARN & protein (Nanodropspectrometer)  
      11 Máy luân nhiệt PCR  
      12 Máy biến nạp bằng xung điện, dung hợp tế bào  
      13 Máy lọc nước siêu sạch SG  
      14 Máy rửa dụng cụ thủy tinh trong phòng thí nghiệm (Washer-disinfector)  
      15 Nồi hấp tiệt trùng  
      16 Hệ thống vi thao tác Piezo-ICSI gắn trên kính hiển vi CellObserver  
      17 Máy microplate reader, ELISA (đọc được mật độ quang, huỳnh quang, phát quang, thay đổi màu)  
      18 Máy flow cytometry FASCalibur 4 màu, sorting  
      19 HỆ THỐNG ĐẾM TẾ BÀO TỰ ĐỘNG  
      20 Hệ thống đông lạnh tự động  
      21 Phòng sạch đa năng kèm theo: Pass box; Air shower; Xe đẩy  
      22 Máy cắt lát lạnh  
      23 Phần mềm karyotyping  
      24 Hệ thống nuôi tế bào huyền phù  
      25 Máy phá vỡ tế bào sonicator  
      26 Máy li tâm góc lạnh với 2 rotor gốc li tâm được ống 0,2 ml, 1,5ml, 15ml và 50 ml  
      27 Tủ cấy an toàn sinh học cấp III  
      28 HỆ THỐNG BUỒNG NUÔI CHUỘT CÓ HỆ THỐNG LƯU THÔNG KHÔNG KHÍ  
      29 Osmon kế (THẨM THẤU KẾ NGHIỆM LẠNH TỰ ĐỘNG)  
      30 Hệ thống phân tích di truyền đa năng  
      31 Máy scan động vật nhỏ  
      32 Máy tách tế bào gốc  
      33 Kính hiển vi huỳnh quang gắn camera lạnh  
      34 Tủ hút khí độc  
      35 Máy đông khô  
       
  • Thực trạng hoạt động của phòng thí nghiệm
  • Các đề tài, dự án thực hiện tại phòng thí nghiệm:
    STT Tên đề tài và chủ nhiệm
    1 Xây dựng quy trình kỹ thuật nuôi cấy tế bào trứng, Chủ trì Viện Chăn nuôi Quốc gia (GS Hoàng Kim Giao), Phan Kim Ngọc và cs (đề tài nhánh, hợp đồng NC 12/12/002) A
    2 Xây dựng quy trình thu nhân tế bào trứng, Chủ trì Viện Chăn nuôi Quốc gia (GS Hòang Kim Giao), Phan Kim Ngọc và cs (đề tài nhánh, hợp đồng NC 12/12/002) B
    3 Xây dựng đàn bò sữa hạt nhân bằng công nghệ thụ tinh trong ống nghiệm thông qua việc lựa chọn giao tử, Chủ trì TT Chuyển giao Công nghệ và kỹ thuật chăn nuôi và sở NN TPHCM (TS Nguyễn Quốc Đạt), Phan Kim Ngọc và cs (đề tài nhánh,
    4 Xây dựng các quy trình thao tác IVF trên tế bào động vật hữu nhũ ứng dụng trong hỗ trợ sinh sản ở vật nuôi…, Nguyễn Tường Anh, Hùynh Lệ Duyên, Phan Kim Ngọc
    5 Khảo sát hoạt tính kháng phân bào ở tế bào ung thư của một số chất tự nhiên nhằm khai thác trị liệu , Nguyễn Đăng Quân, Hồ Huỳnh Thùy Dương, Phan Kim Ngọc
    6 Gây ung thư da nhân tạo trên chuột nhắt trắng bằng DMBA và TPA, Nguyễn Hữu Hùng
    7 Thiết lập quy trình thao tác, chọn lọc tế bào sinh dục động vật hữu nhũ nhằm tạo nguồn phôi in-vitro, in-vivo ứng dụng trong chăn nuôi và nghiên cứu tế bào mầm , Nguyễn Tường Anh
    8 Thiết kế màng vá bỏng bằng vật liệu sinh học sống có cố định enzyme và các thành phần khác…, Võ Huy Dâng, Trần Lê Bảo Hà, Phan Kim Ngọc
    9 Tổng hợp probiotic nhằm tăng cường cơ chế thực bào của tế bào haemacyst, tăng sức đề kháng cho sức khỏe tôm… , Nguyễn Thị Bích Thúy, Phan Kim Ngọc
    10 Thu nhận, nuôi cấy, tạo dòng và biệt hóa tế bào mầm từ thai chuột và chuột trưởng thành trong điều kiện in-vitro nhằm ứng dụng trong kiểm định các chất gây vô sinh và trong điều trị vô sinh , Huỳnh Thị Lệ Duyên
    11 Thiết lập quy trình biệt hóa in vitro các tế bào mầm từ mảnh mô tinh hoàn chuột, Hùynh Lệ Duyên, Phạm Văn Phúc, Phan Kim Ngọc
    12 Tạo phôi bò sữa từ nguồn trứng đông lạnh bò ngọai tốt và tinh trùng cao sản bò sữa nội…, Phan Kim Ngọc và cs
    13 Thu nhận tế bào gốc cuống rốn và tiến hành cấy ghép tế bào gốc mắt cho bệnh nhân khiếm thị, Phan Kim Ngọc, Trần Công Toại
    14 Tạo vật liệu sinh học mới bằng nguồn màng ối người (Human amniotic membrane) phục vụ cho công nghệ tế bào động vật và trị liệu, thẩm mỹ…, Phan Kim Ngọc và cs
    15 Sử dụng hormone giới tính biến đổi các tế bào tuyến sinh dục, tạo cơ chế đực hóa tôm càng…, Nguyễn Tường Anh, Nguyễn Văn An, Phan Kim Ngọc
    16 Ứng dụng CNSH tạo đàn heo nuôi chất lượng thịt tốt , Chủ trì Viện Chăn nuôi Quốc gia (TS Đào Đức Thà), Phan Kim Ngọc và cs (đề tài nhánh, hợp đồng NC 14/2/007)
    17 Thiết kế lớp ECM để thu nhận các dòng tế bào gốc, tế bào karetin, nguyên bào sợi nhằm phục vụ cho trị liệu tổn thương bỏng…, Trần Lê Bảo Hà, Phạm Văn Phúc, Phan Kim Ngọc
    18 Cải tiến quy trình đông lạnh trứng bò phục vụ cho công nghệ IVF và ICSI…, Nguyễn Thị Thương Huyền, Phạm Văn Phúc
    19 Biệt hóa tế bào gốc trung mô thành tế bào tuyến tụy, ứng dụng trị tiểu đường…, Nguyễn Thị Bạch Tuyết, Phạm Văn Phúc
    20 Bảo quản tế bào gốc từ tủy xương người, Đỗ Minh Sĩ
    21 Thiết lập lớp ECM cho nuôi cấy tế bào, Trần Lê Bảo Hà
    22 Sử dụng màng ối trong điều trị thẩm mỹ và nuôi cấy tế bào gốc, Phan Kim Ngọc
    23 Tạo phôi heo nhân bản vô tính, Đỗ Ngọc Hân
    24 Nuôi cấy thử nghiệm tế bào biểu mô ngọc trai, Phạm Văn Phúc
    25 Xác định giới tính phôi bò bằng phương pháp PCR, Võ Thị Bích Phượng, Phạm Văn Phúc, Đặng Hoàng Lâm
    26 Thực phẩm chức năng bổ sung sắt cho heo, Ngô Nguyễn Phương Thảo
    27 Tạo phôi bò giai đoạn blastocyst bằng công nghệ thụ tinh trong ống nghiệm từ nguồn giao tử nội và ngoại nhập, Phan Kim Ngọc
    28 Nghiên cứu phân lập và sử dụng tế bào miễn dịch trong điều trị ung thư vú
    29 Nghiên cứu điều trị thực nghiệm bệnh tiểu đường type 1,2
    30 Nghiên cứu tế bào mĩ phẩm từ tế bào gốc dây rốn
    31 Nghiên cứu sàng lọc một số hợp chất thiên nhiên kích thích sự tăng sinh tế bào gốc thần kinh
    32 Nghiên cứu điều trị bệnh thiếu máu tim cục bộ do tắt nghẽn mạch vành
    33 Nghiên cứu biệt hoá tế bào gốc trung mô thành tế bào tiết insulin bằng chuyển gen pdx-1 và BTC
    34 Nghiên cứu chế tạo phần mềm phân tích và định lượng tế bào
    35 Nghiên cứu thử nghiệm điều trị chuột bị gây ung thư vú bằng tế bào tua
    36 Nghiên cứu điều trị chuột xơ gan bằng ghép tế bào gốc
    37 Tạo giá thể bi ngà ứng dụng trong công nghệ mô
     
  • Các công bố khoa học ( từ năm 2010-2012)
    TT Công bố khoa học
    A Các bài báo công bố trên các tạp chí quốc tế
    I Thuộc danh sách ISI
    1 Pham Van Phuc, Tran Thi Thanh Khuong, Le Van Dong, Truong Dinh Kiet, Tran Tung Giang and Phan Kim Ngoc (2010). Isolation and characterization of breast cancer stem cells from malignant tumours in Vietnamese women. Journal of Cell and Animal Biology 4(12):163–16.
    2 Toai TC, Thao HD, Thao NP, Gargiulo C, Ngoc PK, Van PH, Strong DM. In vitro culture and differentiation of osteoblasts from human umbilical cord blood. Cell Tissue Bank. (2010) 11(3):269-80.
    3 Phuc PV, Nhung TH, Loan DT, Chung DC, Ngoc PK. Differentiating of banked human umbilical cord blood-derived mesenchymal stem cells into insulin-secreting cells. In Vitro Cell Dev Biol Anim. (2011) 47:54-63.
    4 Phuc PV, Lam DH, Ngoc VB, Thu DT, Nguyet NTM, Ngoc PK. Production of functional dendritic cells from menstrual blood—a new dendritic cell source for immune therapy. In Vitro Cell Dev Biol Anim. (2011) 47(5-6):368-375.
    5 Ngoc PK, Phuc PV, Nhung TH, Thuy DT, Nguyet NT. Improving the efficacy of type 1 diabetes therapy by transplantation of immunoisolated insulin-producing cells. Hum Cell. (2011) 24(2):86-95.
    6 Phuc PV, Nhan PLC, Nhung TH, Tam NT, Hoang NM, Tue VG, Thuy DT, Ngoc PK. Downregulation of CD44 reduces doxorubicin resistance of CD44+CD24- breast cancer cells. OncoTargets and Therapy 2011, 4:71-7.
    7 Pham Van Phuc, Pham Quoc Viet, Nguyen Minh Hoang, Nguyen Thanh Tam and Phan Kim Ngoc (2011). Research on in vitro culture and inducing nacre crystal formation of freshwater pearl mussel mantle epithelial cell Sinohyriopsis cumingii. International Journal of Fisheries and Aquaculture 3(6):104- 112.
    8 Phuc V Pham, Nhan LC Phan, Nhung T Nguyen, Nhung H Truong, Thuy T Duong, Dong V Le, Kiet D Truong and Ngoc K Phan. Differentiation of breast cancer stem cells by knockdown of CD44: promising differentiation therapy. Journal of Translational Medicine 2011, 9(1):209.
    9 Kusakabe M, Hasegawa K, Hamada M, Nakamura M, Ohsumi T, Suzuki H, Tran MT, Kudo T, Uchida K, Ninomiya H, Chiba S, Takahashi S.c-Maf plays a crucial role for the definitive erythropoiesis that accompanies erythroblastic island formation in the fetal liver. Blood. (2011) 118(5):1374-85.
    10 Phuc PV, Ngoc VB, Lam DH, Tam NT, Viet PQ, Ngoc PK. Isolation of three important types of stem cells from the same samples of banked umbilical cord blood. Cell Tissue Bank. (2012)13(2):341-51.
    11 Trang Thi Mai , JeongYong Moon , YeonWoo Song , Pham Quoc Viet , Pham Van Phuc, Jung Min Lee, Tae-Hoo Yi, Moonjae Cho, Somi Kim Cho. Ginsenoside F2 induces apoptosis accompaned by protective autophagy in breast cancer stem cells. Cancer Letters. (2012) 321(2):144-53
    12 Phuc Van Pham, Ngoc Bich Vu, Thuy Thanh Duong, Tam Thanh Nguyen, Nhung Hai Truong, Nhan Lu Chinh Phan, Tue Gia Vuong, Viet Quoc Pham, Hoang Minh Nguyen, Kha The Nguyen, Nhung Thi Nguyen, Khue Gia Nguyen, Lam Khat Tan, Dong Van Le, Kiet Dinh Truong, Ngoc Kim Phan. Suppression of human breast tumors in NOD/SCID mice by CD44 shRNA gene therapy combined with doxorubicin treatment. OncoTargets and Therapy 2012, 5:1-8.
    13 Ngoc Bich Vu, Tam Thanh Nguyen, Long Cong-Duy Tran, Cong Dinh Do, Bac Hoang Nguyen, Ngoc Kim Phan, Phuc Van Pham. Doxorubicin and 5-fluorouracil resistant hepatic cancer cells demonstrate stem-like properties. Cytotechnology, 2012. DOI: 10.1007/s10616-012-9511-9.
    II Không thuộc danh sách ISI
    1 Pham Van Phuc, Chi Jee Hou, Nguyen Thi Minh Nguyet, Duong Thanh Thuy, Le Van Dong, Truong Dinh Kiet and Phan Kim Ngoc. Effects of breast cancer stem cell extract primed dendritic cell transplantation on breast cancer tumor murine models. Annual Review & Research in Biology 1(1):1-13, 2011.
    2 Chung C Doan, Nhung H Truong, Ngoc B Vu, Tam T Nguyen, Hoang M Nguyen, Khue G Nguyen, Si M Do, Ngoc K Phan, Phuc V Pham (2012). Isolation, culture and cryopreservation of human bone marrow derived mesenchymal stem cells. International journal of plant, animal and enviromental sciences. 2012, 2(2):83-90.
    3 Phuc Van Pham. Targeting breast cancer stem cells: Principle and Update. Biological and Biomedicial Reports, 2012, 2(2), 78-86.
    B Các bài báo công bố trên các tạp chí trong nước
    1 Đoàn Chính Chung, Phạm Văn Phúc, Phan Kim Ngọc (2010). Cảm ứng biệt hóa tế bào gốc trung mô máu cuống rốn người thành tế bào giống cơ tim bằng 5-azacytidine. Tạp chí Y Dược học Quân sự 35(7):76-83.
    2 Trương Hải Nhung, Phạm Văn Phúc, Đoàn Chính Chung, Nguyễn Đức Tận, Phan Kim Ngọc (2010). Ảnh hưởng của ghép trung mô đồng loại và di loại đến số lượng tế bào bạch cầu, số lượng và tỷ lệ tế bào lympho TCD4+, TCD8+ trên chuột nhắt trắng. Tạp chí Y-dược học quân sự , Số chuyên đề Sinh lý bệnh, 35: 49-55.
    3 Trần Thị Như Mai, Nguyễn Thị Phương Linh, Phạm Văn Phúc, Phan Kim Ngọc (2010). Thử nghiệm xây dựng mô hình chuột nhắt trắng bị lão hóa da do bức xạ mặt trời nhân tạo. Tạp chí Khoa học và Công nghệ 48(2A): 636-641.
    4 Pham Thi Thuy Trinh, Truong Dinh, Nguyen Van Hung, Pham Van Phuc, Le Van Dong (2010). Thu nhận tế bào gốc trung mô từ màng lót cuống rốn. Tạp chí thông tin Y học. 1-10.
    5 Trương Hải Nhung, Dương Thanh Thủy, Phạm Văn Phúc, Phan Kim Ngọc (2010). Cấy ghép tủy xương đồng loại để điều trị suy tủy trên mô hình chuột. Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ 13(K1):5-15.
    6 Chung Tố Nhi, Nguyễn Mỹ Anh, Võ Hồ Diệp Khánh, Phạm Văn Phúc, Phan Kim Ngọc (2010). Tạo phôi heo nhân bản bằng tiêm tế bào cumulus vào trứng đã loại nhân. Tạp chí Khoa học kĩ thuật chăn nuôi 18(4):6-11.v
    7 Phạm Văn Phúc, Chi Jee Hou, Lê Văn Đông, Trương Đình Kiệt, Phan Kim Ngọc (2010). Biệt hóa in vitro tế bào đơn nhân từ máu cuống rốn người thành tế bào tua. Tạp chí Công nghệ Sinh học 8(3B):1111-1120.
    8 Phan Kim Ngọc, Dương Thanh Thủy, Phạm Lê Bửu Trúc, Phạm Văn Phúc (2010). So sánh hiệu quả điều trị tiểu đường type 1 bằng cách ghép tế bào gốc trung mô, tủy xương và tế bào tiết insulin trên mô hình chuột. Tạp chí Công nghệ Sinh học 8(3B):1105-1110.
    9 Phạm Văn Phúc, Lê Thành Trung, Trương Hải Nhung, Vương Gia Tuệ, Dương Thanh Thủy, Phan Kim Ngọc (2010). Thu nhận tế bào ung thư vú từ khối u vú. Tạp chí Công nghệ Sinh học 8(4):1775-1783.
    10 Pham Van Phuc, Siah Chia Keng, Nguyen Thi Minh Nguyet, Duong Thanh Thuy, Phan Kim Ngoc (2010). Isolation and comparison of tumorigenicity of different cell population in MCF-7 breast cancer cell line based on CD44 and CD24 markers. Tạp chí Công nghệ Sinh học 8(4):1-7.
    11 Lê Thành Long, Nguyễn Văn Đảm, Ngô Duy Bình, Quan Quốc Đăng, Đàm Sao Mai, Nguyễn Thị Thuý Huyền, Dương Minh Thuỳ Linh, Nguyễn Thị Mỹ Lành, Nguyễn Thị Thương Huyền, Phan Kim Ngọc (2010). Những thay đổi trong quá trình phát triển và trưởng thành in vivo của trứng chuột dưới tác động của mitomycin C. Tạp chí Công nghệ sinh học. 8(3A):659-664.
    12 Phạm Văn Phúc, Phan Kim Ngọc, Trần Thị Thanh Khương, Lê Văn Đông, Trương Đình Kiệt (2010). Thu nhận và xác định đặc điểm của tế bào gốc ung thư vú từ khối u vú ác tính của phụ nữ Việt Nam. Tạp chí Công nghệ sinh học, 8(3A):771-777.
    13 Phan Kim Ngọc, Phạm Văn Phúc, Trương Hải Nhung, Phạm Lê Bửu Trúc, Đặng Thị Tùng Loan, Đoàn Chính Chung, Trương Đình Kiệt (2010). Biệt hoá tế bào gốc trung mô từ cuống rốn người đã đông lạnh thành tế bào tiết insulin. Tạp chí Công nghệ sinh học, 8(3A):779-790.
    14 Nguyễn Ngọc Như Băng, Trần Hoàng Dũng, Lê Thanh Hưng (2010) Thử nghiệm sử dụng nhung hươu sao (Cervus nipon pseudaxis) tạo một số dạng thực phẩm chức năng. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, 48(2A): 615-622
    15 Trần Thị Như Mai, Nguyễn Thị Phương Linh, Phạm Văn Phúc, Phan Kim Ngọc (2010). Thử nghiệm xây dựng mô hình chuột nhắt trắng bị lão hóa da do bức xạ mặt trời nhân tạo. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, 48(2A): 636-641
    16 Trần Hồng Diễm, Huỳnh Nhã Vân, Ngô Duy Bình, Phan Kim Ngọc, Trần Minh Thông. Xây dựng mô hình xơ hóa gan mật trên chuột nhắt trắng (Mus musculus Var. Albino). Tạp chí Khoa học và Công nghệ, 48(2A): 642-648
    17 Tô Minh Quân, Đoàn Nguyên Vũ, Thái Tú Thanh, Phạm Trần Hương Trinh, Trần Minh Thông, Phan Kim Ngọc, Trần Lê Bảo Hà. Tạo giá thể 3 chiều vô bào từ mô sống nhằm ứng dụng trong công nghệ mô. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, 48(2A): 668-673
    18 Trương Hải Nhung, Phạm Văn Phúc, Đoàn Chính Chung, Nguyễn Đức Tận, Phan Kim Ngọc. Ảnh hưởng của ghép trung mô đồng loại và di loại đến số lượng tế bào bạch cầu, số lượng và tỷ lệ tế bào lympho TCD4+, TCD8+ trên chuột nhắt trắng. Tạp chí Y-dược học quân sự , Số chuyên đề Sinh lý bệnh-2010; 35: 49-55; ISSN 1859-0748
    19 Đặng Thị Tùng Loan, Nguyễn Thị Diệu Hằng, Phạm Văn Phúc, Nguyễn Thị Bảy, Phan Kim Ngọc (2012). Nghiên cứu gây hoại tử xương bằng glucocorticoid và thử nghiệm ghép tế bào đơn nhân tuỷ xương trên mô hình bệnh lí thực nghiệm. Tạp chí Công nghệ sinh học, (đã nhận đăng).
    20 Phạm Văn Phúc, Đặng Thị Tùng Loan, Đinh Thanh Uyên, Trương Thị Thu Huyền, Huỳnh Ba, Phan Kim Ngọc, Lê Văn Đông (2012). Khảo sát tác động của dịch chiết dây rốn người lên một số đặc điểm sinh lý của nguyên bào sợi da người. Tạp chí thông tin Y học, (đã nhận đăng).
    21 Vũ Bích Ngọc, Bùi Nguyễn Tú Anh, Nguyễn Thanh Tâm, Nguyễn Minh Hoàng, Trần Công Duy Long, Đỗ Đình Công, Nguyễn Hoàng Bắc, Phan Kim Ngọc, Phạm Văn Phúc (2012). Nghiên cứu bảo quản khối u ung thư tế bào gan để tách tế bào khối u. Tạp chí Sinh lý học Việt Nam (đã nhận đăng).
    22 Nguyễn Thanh Tâm, Vũ Bích Ngọc, Trần Công Duy Long, Đỗ Đình Công, Nguyễn Hoàng Bắc, Nguyễn Gia Khuê, Phan Kim Ngọc, Phạm Văn Phúc (2012). Nghiên cứu nuôi cấy tế bào từ khới u ung thư tế bào gan người. Tạp chí Sinh lý học Việt Nam (đã nhận đăng).
    C Các bài báo công bố trên kỷ yếu Hội nghị Quốc tế
    1 Tô Minh Quân. Study on artificial scaffold from cancellous bone. The 3rd International Conference on the Development of Biomedical Engineering; January 11-14th, 2010; Vietnam
    2 Trần Lê Bảo Hà. Report case: culture keratinocyte autograft on collagen from amniotic membrane for treatment the human skin wound. The 3rd International Conference on the Development of Biomedical Engineering; January 11-14th, 2010 Vietnam
    3 Phạm Văn Phúc. Regeneration of pancreatic B cells of type 1 diabetic mouse by stem cell transplantation. The 3rd International Conference on the Development of Biomedical Engineering; January 11-14th, 2010. Vietnam
    4 Phan Kim Ngọc, Phạm Văn Phúc. Results of stem cell transplantation for curing some diseases at stem cell R&D Laboratory. The 3rd International Conference on the Development of Biomedical Engineering; January 11-14th, 2010; Vietnam
    5 Phạm Văn Phúc. Improvement of efficiency in type I diabetic treatment by insulin-producing cell transplantation combined immune-isolation therapy. BIT’s 3rd Annual World Congress of Regenerative Medicine and Stem Cell 2010; 5-7/12/2010; Shang hai, China
    6 Ngoc PK, Phuc PV, Nhung TH, Thuy DT, Nguyet NT. Improving the efficacy of type 1 diabetes therapy by transplantation of immunoisolated insulin-producing cells. 16th AFES, Ho Chi Minh, Vietnam, 2011.
    7 Pham Van Phuc, Bui Hong Thien Khanh, Ngo Quoc Dat, Phan Kim Ngoc. Transplantation of adipose tissue derived stem cells and platelet rich plasma for osteoarthritis: an assesement for safety and efficacy in mouse model. ISSCR 2012 Annual Meeting, Yokohama, Vietnam, 2012.
    8 Pham Van Phuc. Differentiating therapy in breast cancer treatment. International conference Mekong-Sante, Hanoi, Vietnam, 2012
    9 Pham Van Phuc. Differentiation of breast cancer stem cells by knockdown of CD44: promising differentiation therapy. Asian Federation of Biotechnology Regional Symposium, Vietnam, 2012
    10 Phuc Van Pham. A Comparison of Effects of Dendritic Cell Based Immunotherapies Primed with Antigens Derived from Breast Cancer Cells and Breast Cancer Stem Cells in Breast Tumor Bearing Mouse Model. 5th Annual World Congress of Cancer, Beijing, China, 2012
    11 Nguyen Truong Sinh, Pham Quoc Viet, Phan Kim Ngoc, Pham Thanh Ho, Pham Van Phuc. Evaluating breast cancer stem cell antigen specific presentation of hybrid cell from dendritic cells and breast cancer stem cells. 4th International Conference on the Development of Biomedical Engineering in Vietnam, Vietnam, 2012
    12 Doan Chinh Chung, Vu Bich Ngoc, Nguyen Gia Khue, Do Minh Si, Phan Kim Ngoc, Pham Van Phuc Isolation and cryopreservation of human bone marrow derived mesenchymal stem cell. 4th International Conference on the Development of Biomedical Engineering in Vietnam, Vietnam, 2012
    13 Phan Lu Chinh Nhan, Nguyen Thi Tuyet Nga, Phan Kim Ngoc, Pham Van Phuc Effect of ABCG2 down regulation on sensitivity of antitumor drug in Vietnamese women breast cancer stem cells. 4th International Conference on the Development of Biomedical Engineering in Vietnam, Vietnam, 2012
    14 Nguyen Thanh Tam, Vu Bich Ngoc, Pham Quoc Viet, Nguyen Minh Hoang, Doan Chinh Chung, Vuong Gia Tue, Phan Kim Ngoc, Pham Van Phuc Isolation of human umbilical cord blood – derived endothelial progenitor cells. 4th International Conference on the Development of Biomedical Engineering in Vietnam, Vietnam, 2012
    15 Vu Bich Ngoc, Trinh Ngoc Le Van, Phi Thi Lan, Bui Nguyen Tu Anh, Phan Kim Ngoc, Pham Van Phuc. Augmentation of neovascularization in murine hindlimb ischemia by umbilical cord blood-derived mononuclear cell transplantation. 4th International Conference on the Development of Biomedical Engineering in Vietnam, Vietnam, 2012
    16 Tran Le Bao Ha, To Minh Quan, Doan Nguyen Vu, Nguyen Thi Ngoc My, Phan Kim Ngoc. Culture and seed of endothelial cells on acellular vascular scaffold. 4th International Conference on the Development of Biomedical Engineering in Vietnam, Vietnam, 2012
    17 Tran Le Bao Ha, To Minh Quan, Doan Nguyen Vu, Le Thi Ngoc Huong, Phan Kim Ngoc. Use of acellular scaffolds in bone tissue engineering, 4th International Conference on the Development of Biomedical Engineering in Vietnam, Vietnam, 2012.
    D Các bài báo công bố trên kỷ yếu Hội nghị trong nước
    1 Đoàn Chính Chung. Cảm ứng biệt hóa tế bào gốc trung mô máu cuống rốn người thành tế bào giống cơ tim bằng 5-azacytidine. Ngày gặp mặt liên viện hàng năm về giảng dạy và nghiên cứu miễn dịch học năm 2010; 5/3/2010
    2 Phan Kim Ngọc, Điều trị bệnh tiểu đường type 1 bằng cách ghép tế bào gốc trung mô máu cuống rốn người trên mô hình chuột; Ngày gặp mặt liên viện hàng năm về giảng dạy và nghiên cứu miễn dịch học năm 2010; 5/3/2010
    3 Phạm Văn Phúc, Phan Kim Ngọc, Lê Văn Đông, Sự tồn tại tế bào gốc ung thư vú trong các khối ú vú ác tính của phục nữ Việt Nam, Hội nghị Tế bào gốc, Hà Nội, tháng 4/2010
    4 Phan Kim Ngọc, Dương Thanh Thủy, Phạm Lê Bửu Trúc, Phạm Văn Phúc, So sánh hiệu quả điều trị tiểu đường type 1 bằng cách ghép tế bào gốc trung mô tủy xương và tế bào tiết insulin, Hội nghị Tế bào gốc, Hà Nội, tháng 4/2010
    5 Trương Hải Nhung, Phạm Văn Phúc, Đoàn Chính Chung, Nguyễn Đức Tận, Phan Kim Ngọc, Đánh giá sự đáp ứng miễn dịch khi ghép đồng loại và dị loại tế bào gốc trung mô trên chuột nhắt trắng, Hội nghị khoa học sinh lý bệnh phân tử trong một số bệnh lý lần thứ nhất, Hà Nội, 11/6/2010
    6 Phan Kim Ngọc, Trương Hải Nhung, Dương Thanh Thủy, Vũ Bích Ngọc, Phạm Văn Phúc, Độc tính của streptozotocin, Hội nghị khoa học sinh lý bệnh phân tử trong một số bệnh lý lần thứ nhất, Hà Nội, 11/6/2010
    7 Phan Kim Ngọc, Đoàn Chính Chung, Trương Hải Nhung, Dương Thị Thư, Nguyễn Thị Minh Nguyệt, Vũ Bích Ngọc, Phạm Văn Phúc, Điều trị bệnh tiểu đường type 1 bằng cách ghép tế bào tiết insulin được biệt hóa từ tế bào gốc trung mô người, Hội nghị sinh học phân tử và hóa sinh y học toàn quốc lần thứ 2, Hà Nội, 18-19/9/2010
    8 Trương Hải Nhung, Phạm Văn Phúc, Phạm Quốc Việt, Dương Thanh Thủy, Trần Thị Thanh Khương, Hoàng Nghĩa Sơn, Phan Kim Ngọc, Đánh giá hiệu quả và vai trò của việc ghép tế bào gốc trung mô trong điều trị bệnh suy tủy trên mô hình chuột, Hội nghị sinh học phân tử và hóa sinh y học toàn quốc lần thứ 2, Hà Nội, 18-19/9/2010
    9 Phan Kim Ngọc, Dương Thanh Thủy, Phạm Lê Bửu Trúc, Phạm Văn Phúc, So sánh hiệu quả điều trị bệnh tiểu đường type 1 bằng cách cấy ghép tế bào gốc trung mô, tủy xương và tế bào tiết insulin trên mô hình chuột, Hội nghị khoa học Công nghệ sinh học khu vực miền trung và tây nguyên lần thứ 2, Huế, 28/10/2010
    10 Phạm Văn Phúc, Chi Jee Hou, Lê Văn Đông, Trương Đình Kiệt, Phan Kim Ngọc, Biệt hóa in vitro tế bào đơn nhân từ máu cuống rốn người thành tế bào tua, Hội nghị khoa học Công nghệ sinh học khu vực miền trung và tây nguyên lần thứ 2, Huế, 28/10/2010
    11 Dương Thị Thư, Trương Hải Nhung, Nguyễn Thị Minh Nguyệt, Đoàn Chính Chung, Phạm Văn Phúc, Phan Kim Ngọc, Thu nhận và tạo dòng vector mang gen pdx-1 của người trong vi khuẩn, Hội nghị khoa học lần thứ 7, Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG TP.HCM26/11/2010
    12 Dương Thanh Thủy, Vương Gia Tuệ, Phạm Văn Phúc, Phan Kim Ngọc, Nghiên cứu tạo mô hình chuột mang khối u từ quần thể tế bào ung thư vú người Việt Nam, Hội nghi khoa học lần thứ 7, Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG TP.HCM26/11/2010
    13 Nguyễn Thanh Tâm, Vũ Bích Ngọc, Phạm Quốc Việt, Nguyễn Minh Hoàng, Đoàn Chính Chung, Vương Gia Tuệ, Phạm Văn Phúc, Phan Kim Ngọc, Phân lập tế bào tiền thân nội mô máu dây rốn người, Hội nghi khoa học lần thứ 7, Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG TP.HCM26/11/2010
    14 Phan Kim Ngọc, Dương Thanh Thủy, Phạm Lê Bửu Trúc, Phạm Văn Phúc, So sánh hiệu quả điều trị tiểu đường type 1 bằng cách ghép tế bào gốc trung mô, tủy xương và tế bào tiết insulin, Hội nghi khoa học lần thứ 7, Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG TP.HCM26/11/2010
    15 Phạm Văn Phúc, Lai Xuan Jason, Đoàn Chính Chung, Phan Kim Ngọc, So sánh sự khác biệt trong biểu hiện gene của các con đường truyền tín hiệu jak/stat, pi3k-akt và nfkb của tế bào gốc ung thư vú và tế bào ung thư vú, Hội nghi khoa học lần thứ 7, Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG TP.HCM26/11/2010
    16 Phạm Văn Phúc, Phan Kim Ngọc, Lê Văn Đông, Trương Đình Kiệt, Sự tồn tại tế bào gốc ung thư vú trong các khối u vú ác tính của phụ nữ Việt Nam, Hội nghi khoa học lần thứ 7, Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG TP.HCM26/11/2010
    17 Trương Hải Nhung, Nguyễn Hữu Tâm, Phạm Văn Phúc, Dương Thanh Thủy, Phan Kim Ngọc, Nghiên cứu khả năng “homing” và vai trò của tế bào gốc trung mô tủy xương trên mô hình chuột suy tủy, Hội nghi khoa học lần thứ 7, Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG TP.HCM26/11/2010
    18 Vũ Bích Ngọc, Nguyễn Thanh Tâm, Phạm Quốc Việt, Vương Gia Tuệ, Đoàn Chính Chung, Nguyễn Minh Hoàng, Phạm Văn Phúc, Phan Kim Ngọc, Kết quả điều trị thực nghiệm chi chuột thiếu máu cục bộ bằng ghép tế bào đơn nhân máu dây rốn người, Hội nghi khoa học lần thứ 7, Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG TP.HCM26/11/2010
    19 Tô Minh Quân, Trần Gia Bửu, Ngô Thị Hoàng Oanh, Đoàn Nguyên Vũ, Phan Kim Ngọc, Trần Lê Bảo Hà, Khảo sát tính tương hợp sinh học của giá thể xương xốp vô bào, Hội nghi khoa học lần thứ 7, Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG TP.HCM26/11/2010
    20 Chung Tố Nhi, Trần Đức Độ, Lê Thành Long, Ngô Duy Bình, Phạm Văn Phúc, Phan Kim Ngọc, Nghiên cứu các ảnh hưởng của 4-dmap lên sự phát triển của phôi bò trinh sản, Hội nghi khoa học lần thứ 7, Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG TP.HCM26/11/2010
    21 Nguyễn Thị Minh Nguyệt, Nguyễn Thị Mộng Thúy, Nguyễn Minh Hoàng, Phạm Văn Phúc, Phan Kim Ngọc, Nghiên cứu thu nhận và nuôi cấy tế bào gốc sinh tinh từ tinh hoàn chuột nhắt trắng, Hội nghi khoa học lần thứ 7, Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG TP.HCM26/11/2010
    22 Phạm Quốc Việt, Lê Thanh Thảo, Đinh Văn Long, Vương Gia Tuệ, Vũ Bích Ngọc, Nguyễn Thanh Tâm, Phạm Văn Phúc, Phan Kim Ngọc, Chuẩn hóa quy trình tạo mô hình chuột nhắt trắng thiếu máu chi cục bộ, Hội nghi khoa học lần thứ 7, Đại học Khoa học Tự nhiên, ĐHQG TP.HCM26/11/2010
    23 Nguyễn Lê Xuân Trường, Akt2 -B23 Association Functions as an Oncogenic Unit in Cancer Cells, Hội nghị Y sinh học phân tử toàn quốc lần 2, 2010, Vietnam
    24 Tran Thi Nhu Mai, Nguyen Thi Phuong Linh, Pham Van Phuc, Phan Kim Ngoc, Tran Minh Thong. Model of photoaging mice by artificial sun light, Conference of Young Scientists 2010;
    25 Phạm Văn Phúc, Phan Kim Ngọc. Liệu pháp tế bào tua trong điều trị trúng đích trên ung thư vú. Hội nghị Ung thư, Đại học Y Hà Nội, 2011.
    26 Lê Thành Long, Nguyễn Văn Đảm, Ngô Duy Bình, Quan Quốc Đăng, Đàm Sao Mai, Nguyễn Thị Thuý Huyền, Dương Minh Thuỳ Linh, Nguyễn Thị Mỹ Lành, Nguyễn Thị Thương Huyền, Phan Kim Ngọc (2010). Những thay đổi trong quá trình phát triển và trưởng thành in vivo của trứng chuột dưới tác động của mitomycin C. Hội nghị Khoa học Toàn quốc về Khoa học sự sống, Hà Nội.
    27 Phạm Văn Phúc, Phan Kim Ngọc, Trần Thị Thanh Khương, Lê Văn Đông, Trương Đình Kiệt (2010). Thu nhận và xác định đặc điểm của tế bào gốc ung thư vú từ khối u vú ác tính của phụ nữ Việt Nam. Hội nghị Khoa học Toàn quốc về Khoa học sự sống, Hà Nội.
    28 Phạm Văn Phúc, Chi Jee Hou, Lê Văn Đông, Trương Đình Kiệt, Phan Kim Ngọc (2010). Biệt hóa in vitro tế bào đơn nhân từ máu cuống rốn người thành tế bào tua. Hội nghị Khoa học Công nghệ sinh học khu vực miền Trung và Tây Nguyên lần thứ 2, Huế.
    29 Phan Kim Ngọc, Phạm Văn Phúc, Trương Hải Nhung, Phạm Lê Bửu Trúc, Đặng Thị Tùng Loan, Đoàn Chính Chung, Trương Đình Kiệt (2010). Biệt hoá tế bào gốc trung mô từ cuống rốn người đã đông lạnh thành tế bào tiết insulin. Hội nghị Khoa học Công nghệ sinh học khu vực miền Trung và Tây Nguyên lần thứ 2, Huế.
    30 Phan Lữ Chính Nhân, Phạm Văn Phúc. Điều hoà giảm biểu hiện gen ABCG2 làm tang tính nhạy cảm của tế bào gốc ung thư vú với doxorubicin. Hội nghị khoa học trẻ ĐHQG Tp.HCM, 2012
    31 Vũ Thanh Bình, Dương Thanh Thuỷ, Phan Lữ Chính Nhân. Phân lập và tạo dòng tế bào gốc ung thư vú từ nuôi cấy sơ cấp mảnh mô khối u vú từ người Việt Nam. Hội nghị khoa học trẻ ĐHQG Tp.HCM, 2012
    32 Nguyễn Thị Minh Nguyệt. Thử nghiệm điều trị chuột cao đường huyết bằng tế bào tiết insulin đóng gói trong alginate. Hội nghị Khoa học Trường ĐHKHTN lần thứ 10, 2012.
    33 Lâm Thị Mỹ Hậu, Lý Thục Uyên, Phan Kim Ngọc. Thử nghiệm quy trình đông lạnh mô tinh hoàn chuột nhắt trắng bằng phương pháp đông lạnh chậm. Hội nghị Khoa học Trường ĐHKHTN lần thứ 10, 2012.
    34 Nguyễn Gia Khuê, Phạm Minh Vương, Đoàn Ngọc Trung, Nguyễn Vương Tường Vy, Lê Thị Bích Phượng, Phan Lữ Chính Nhân, Phạm Văn Phúc, Phan Kim Ngọc. Biệt hoá tế bào gốc mơ mỡ thành tế bào tiết insulin và đánh giá khả năng tiết insulin của tế bào biệt hoá. Hội nghị Khoa học Trường ĐHKHTN lần thứ 10, 2012.
    35 Nguyễn Thị Nhung, Khuất Tấn Lâm, Nguyễn Minh Hoàng, Lê Thị Hạnh, Nguyễn Mai Trinh, Phan Kim Ngọc, Phạm Văn Phúc. Đánh giá khả năng thực bào in vitro kháng nguyên tế bào tua thu nhận từ máu cuống rốn. Hội nghị Khoa học Trường ĐHKHTN lần thứ 10, 2012.
    36 Phan Lữ Chính Nhân, Phạm Văn Phúc, Nguyễn Thị Tuyết Nga. Điều hoà giảm biểu hiện gen ABCG2 làm tăng tính nhạy cảm của tế bào gốc ung thư với thuốc doxorubicin. Hội nghị Khoa học Trường ĐHKHTN lần thứ 10, 2012.
    37 Trịnh Ngọc Lê Vân, Vũ Bích Ngọc, Phí Thị Lan, Bùi Nguyễn Tú Anh, Phạm Văn Phúc. Chuẩn hoá quy trình tạo chuột nhắt trắng thiếu máu chi suy giảm miễn dịch. Hội nghị Khoa học Trường ĐHKHTN lần thứ 10, 2012.
    38 Đinh Thị Hồng Nhung. Phân lập và nuôi cấy tế bào gốc thần kinh từ não thai chuột nhắt trắng. Hội nghị Khoa học Trường ĐHKHTN lần thứ 10, 2012.
    E Sách xuất bản
    I Sách xuất bản quốc tế
    1 Book chapter: Stem Cell Therapy for Islet Regeneration. In: Stem Cells in Clinic and Research, Ali Gholamrezanezhad (Ed.), ISBN: 978-953-307-797-0, InTech. 2011
    2 Breast cancer treatment by targeting breast cancer stem cells: Gene and Immunotherapies. ISBN 978-3-8473-4966-2, LAP, 2012
    3 Book chapter: Improving the efficacy of diabetes mellitus treatment by combining cell replacement therapy with immune correction. In: Stem cells and Cancer Stem Cells, Vol 4, Hayat, M.A. (Ed.), ISBN 978-94-007-2827-1, Springer. 2012
    4 Book chapter: Can activated platelet rich plasma combined with adipose-derived stem cells be used to treat skin wrinkle? A mechanism study. Medical Advancement in Aging and Regenerative Technologies: Clinical Tools and Applications; Edited by Andriani Daskalaki. IGI Global Publisher. DOI: 10.4018/978-1-4666-2506-8, ISBN13: 9781466625068. 2012
    5 Book chapter: Breast cancer stem cell isolation by single cell sorting, Tissue Culture, Annarita Leva and Rinaldi Laura M.R. (Ed.), ISBN 980-953-307-097-6, Intech. 2012
    II Sách xuất bản trong nước
    1 Công nghệ tế bào gốc, NXB Giáo dục Việt Nam, 2009, Phan Kim Ngoc, Phạm Văn Phúc, Trương Định
    2 Công nghệ Sinh học động vật, NXB Giáo dục Việt Nam, 2010, Phan Kim Ngoc, Phạm Văn Phúc
    F Sở hữu trí tuệ
     
    Nguồn: Cổng thông tin trường Đại học Bách Khoa TP.HCM

 
Banner
Banner home right