Phòng thí nghiệm công nghệ thực phẩm - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

Thứ ba - 12/07/2016 15:21     In bài viết

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
PHÒNG THÍ NGHIỆM
PTN CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
 
  • Thông tin chung
    • Tên phòng thí nghiệm: PTN CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
      • - Tên viết tắt ( nếu có):
      • - Tên giao dịch bằng tiếng nước ngoài (nếu có ): Food Technology Laboratory
      • - Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có): Food Tech Lab
      • 1.1 Địa chỉ: Phòng 101B2, 268 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, Tp HCM
      • 1.2: Điện thoại:(08) 38646251Fax:
      • 1.3 Trưởng phòng thí nghiệm ( Kèm học vị, học hàm): GS. TS Lê Văn Việt Mẫn
        • Điện thoại(CQ): (84-8) 38647256
        • Mobile:0918657786 E-mail: lvvman@hcmut.edu.vn
    • Cơ quan chủ trì: Trường Đại học Bách khoa
    • 2.1 Địa chỉ: 268 Lý Thường Kiệt, Quận 10, Tp Hồ Chí Minh
    • 2.2 Điện thoại (CQ):(84-8) 38647256Fax: (84-8) 38653823
    • Lĩnh vực hoạt động:
      - Đào tạo bậc đại học và sau đại học, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thực phẩm.
    • Những hướng nghiên cứu chính tại PTN:
      - Ứng dụng các kỹ thuật tiên tiến trong công nghệ thực phẩm để tiết kiện năng lượng, giảm tổn thất sản xuất và nâng cao chất lượng sản phẩm.
      - Ứng dụng nấm men cố định và nấm men chịu nhiệt để sản xuất bioethanol.
      - Phát triển sản phẩm mới
  • Thực trạng tổ chức và hoạt động của phòng thí nghiệm
  • Tình hình nhân lực và cơ sở vật chất
    • Tình hình đầu tư phòng thí nghiệm đến tháng:
      • 1.1. Năm bắt đầu triển khai đầu tư:2002 Năm kết thúc: 2008
      • 1.2. Tình hình thực hiện các dự án đầu tư PTN:
      • 1.3 Tổng giá trị thiết bị :
      • 1.4 Tổng vốn đầu tư đã thực hiện đến thời điểm báo cáo:
    • Quy mô phòng thí nghiệm:
    • 2.1. Tổng diện tích: 580 ( m2)
    • 2.2. Cơ cấu tổ chức bộ máy PTN (ví dụ tên các thành phần PTN, các bộ máy chức năng nếu có):
      STT Tên thành phần PTN Chức năng và nhiệm vụ
      1 không có chia PTN thành các bộ phận nhỏ  
       
    • 2.3. Nhân lực PTN(các trưởng nhóm nghiên cứu)
    • STT Họ và tên Học vị Chuyên ngành Điện thoại,email Chức vụ
      1 Lê Văn Việt Mẫn Tiến sỹ Công nghệ lên men lvvman@hcmut.edu.vn Chủ nhiệm Bộ môn
      2 Phan Ngọc Hòa Tiến sỹ Công nghệ Rượu vang phanhoa66@gmail.com  
      3 Đống Thị Anh Đào Tiến sỹ   dtanhdao@hcmut.edu.vn Chưa biết
      4 Lại Quốc Đạt Tiến sỹ Công nghệ thực phẩm lqdat@hcmut.edu.vn Giảng viên
       
    • Trang thiết bị :
      STT Tên thiết bị Công dụng
      1 Thiết bị đồng hóa áp lực cao Đồng hóa nhũ tương
      2 Thiết bị phân riêng bằng membrane Vi lọc, siêư lọc, lọc nano, thẩm thấu ngược
      3 Thiết bị ép đùn Ép đùn
      4 Thiết bị cô đặc chân không Cô đặc chân không
      5 Thiết bị ly tâm Phân riêng hệ rắn lỏng
      6 Hệ thống lên men ca cao và sản xuất bột ca cao Lên men ca cao và sản xuất bột ca cao
      7 Hệ thống bao gói kết hợp hút chân không và thổi khí trơ Bao gói thực phẩm, hút chân không hoặc thổi khí trơ vào bao bì
      8 Thiết bị xử litaly siêu âm Xử lItaly siêu âm
      9 Hệ thống tủ cấy, tủ lắc, tủ ấm Nuôi cấy vi sinh vật
      10 Thiết bị phân riêng lỏng lỏng Phân riêng hệ nhũ tương
      11 Thiết bị tiệt trùng Tiệt trùng thực phẩm
      12 Một số thiết bị phân tích Đánh giá các chỉ tiêu hóa lItaly của thực phẩm
      13 Thiết bị sấy phun Sấy phun
      14 Thiết bị sấy chân không Sấy chân không
      15 Thiết bị sấy thăng hoa Sấy thăng hoa
      16 Hệ thống lên men tự động Nuôi cấy vi sinh vật để thu nhận các sản phẩm trao đổi chất
      17 Thiết bị ép trục vis Ép tách béo
      18 Thiết bị xử lý ozone Xử lý thực phẩm
       
  • Thực trạng hoạt động của phòng thí nghiệm
  • Các đề tài, dự án thực hiện tại phòng thí nghiệm:
    STT Tên đề tài và chủ nhiệm
    1 Ứng dụng sóng siêu âm trong sản xuất nước trái cây để nâng cao hiệu suất thu hồi chất chiết
    2 Cố định lipase trên chất mang hydrotalcit và ứng dụng
    3 Cố định nấm men trên chất mang thực vật giàu cellulose để sản xuất ethanol
    4 Nghiên cứu sử dụng chế phẩm enzyme amylase để rút ngắn thời gian sấy trong quy trình sản xuất cơm sấy ăn liền
    5 Thu nhận chế phẩm protein isolate từ đậu phộng
    6 Sử dụng sóng siêu âm để thủy phân tinh bột gạo
    7 Sử dụng sóng siêu âm để thủy phân tinh bột khoai mì
    8 Ứng dụng membrane để tinh sạch protein từ đậu phộng
    9 Phát triển sản phẩm từ trái bần
    10 Tái sử dụng nấm men cố định trên chất mang cellulose vi khuẩn trong sản xuất rượu vang
    11 Ứng dụng chế phẩm enzyme và sóng siêu âm để thu nhận dịch trái sơ ri
    12 Trích ly collagen từ da cá tra
    13 Sử dụng phụ phẩm ngành thủy sản để sản xuất nước mắm
     
  • Các công bố khoa học ( từ năm 2010-2012)
    TT Công bố khoa học
    A Các bài báo công bố trên các tạp chí quốc tế
    I Thuộc danh sách ISI
    1 Ngoc Lieu Le, Van Viet Man Le, 2010, Application of ultrasound in grape mash treatment in juice processing, Ultrasonics Sonochemistry, Vol. 17(1), pp. 273-279 (Impact factor: 3.567)
    2 Manh Huy Do, Ngoc Hoa Phan, Thi Dung Nguyen, Thi Thu Suong Pham, Van Khoa Nguyen, Thi Thuy Trang Vu, Thi Kim Phuong Nguyen, 2011, Activated carbon/Fe3O4 nanopacticle composite: Fabrication, methyl orange removal and regenerationby hydrogen peroxide, Chemosphere, Vol. 85(8), pp. 1269-1276 (Impact factor: 3.155)
    3 Hong Van Le, Van Viet Man Le, 2012, Comparison of enzyme-assisted and ultrasound-assisted extraction of vitamin C and phenolic compounds from acerola (Malpighia emarginata DC.) fruit, International Journal of Food Science and Technology, Vol. 47(6), pp. 1206–1214 (Impact factor: 1,222)
    II Không thuộc danh sách ISI
    1 LE, T.T., NGUYEN, V.P.T., LE, V.V.M., 2012. Application of cellulase preparation to guava (Psidium guajava) mash treatment in juice processing: optimization of treatment conditions by response surface methodology, Asian Journal of Food and Agro-Industry (ISSN: 1906-3040), Vol. 5 (4), pp. 284-291
    2 NGUYEN, T.X.L., VUONG, T.M.T., LE, V.V.M., 2012, Application of ultrasound and hemicellulase preparation to acerola juice processing, International Journal of Biological Science and Engineering (ISSN: 0976-1519), Vol. 3 (2), pp. 85-90
    3 DANG, B.K., LE, V.V.M. 2012, Pectolytic treatment of non-sonicated or sonicated barbados cherry mash: alternative choice in juice processing, International Food Research Journal (Print ISSN: 1985-4668, Online ISSN: 2231-7546), Vol. 19(3), pp. 947-954
    4 DANG, B.K., HUYNH, T.V., LE, V.V.M., 2012, Simultaneous treatment of acerola mash by ultrasound and pectinase preparation in acerola juice processing: optimization of the pectinase concentration and pectolytic time by response surface methodology, International Food Research Journal (Print ISSN: 1985-4668, Online ISSN: 2231-7546), Vol. 19(2), pp. 509-513
    5 NGUYEN, T.P., LE, V.V.M., 2012, Application of ultrasound to pineapple mash treatment in juice processing, International Food Research Journal (Print ISSN: 1985-4668, Online ISSN: 2231-7546), Vol. 19(2), pp. 547-552
    6 TON, N.M.N., LE, V.V.M., 2011. Application of immobilized yeast in bacterial cellulose to the repeated batch fermentation in wine making, International Food Research Journal (Print ISSN: 1985-4668, Online ISSN: 2231-7546), Vol. 18(3), pp. 945-949
    7 TRAN, P.P.T. and LE, V.V.M., 2011. Effects of ultrasound on catalytic efficiency of pectinase preparation during the treatment of pineapple mash in juice processing, International Food Research Journal (Print ISSN: 1985-4668, Online ISSN: 2231-7546), Vol. 18(1), pp. 347-354
    8 LE, N.L. and LE, V.V.M., 2010, Application of ultrasound in grape mash treatment in juice processing, Ultrasonics Sonochemistry (ISSN: 1350-4177), Vol. 17(1), pp. 273-279
    9 PHAM, T.N.L., DOAN, N.H.D. and LE, V.V.M., 2010, Using fed-batch fermentation in very high gravity brewing: effects of ween 80 and ergosterol supplementation on fermentation performance of immobilized yeast in calcium alginate gel, International Food Research Journal (Print ISSN: 1985-4668, Online ISSN: 2231-7546), Vol. 17(4), pp. 995-1002.
    10 TON, N.M.N., NGUYEN, M.D., PHAM, T.T.H. and LE, V.V.M., 2010, Influence of initial pH and sulfur dioxide content in must on wine fermentation by yeast immobilized in bacterial cellulose, International Food Research Journal (Print ISSN: 1985-4668, Online ISSN: 2231-7546), Vol. 17(3), pp. 743-749
    11 TRAN, Q.H., NGUYEN, T.T., LE, V.V.M. and HOANG, K.A., 2010, Effect of Tween 80 and ergosterol supplementation on fermentation performance of the immobilized yeast in high gravity brewing, International Food Research Journal (Print ISSN: 1985-4668, Online ISSN: 2231-7546), Vol. 17(2), pp. 309-318
    12 VU, T.K.L. and LE, V.V.M., 2010, Using fed-batch fermentation in high-gravity brewing: Effects of nutritional supplementation on yeast fermentative ability and alcohol production, International Food Research Journal (Print ISSN: 1985-4668, Online ISSN: 2231-7546), Vol. 17 (1), pp. 117-126
    B Các bài báo công bố trên các tạp chí trong nước
    1 NGUYEN, T.N.T., PHAN, L.H.N. and LE, V.V.M., 2012, Pectolytic treatment of mulberry (Morus alba) mash in the production of juice with high antioxidant level, Tạp chí Khoa học và Công nghệ (ISSN: 0866-708X), Vol. 50(3A), pp. 102-107
    2 PHAN, L.H.N., NGUYEN, T.N.T. and LE, V.V.M., 2012, Ultrasonic treatment of mulberry (Morus alba) mash in the production of juice with high antioxidant level, Tạp chí Khoa học và Công nghệ (ISSN: 0866-708X), Vol. 50(3A), pp. 204-209.
    3 Trần thị Mỹ Dung, Trần Thị Thu Trà, Lê Thị Thuỷ Tiên, 2012, Khảo sát khả năng thu nhận Anthocyanin bằng phương pháp nuôi cấy tế bào bắp cải tím , Tạp chí Khoa học và Công Nghệ , 50(3A)
    4 Trần Thị Thu Trà, Tôn Nữ Minh Nguyệt, Vũ Thụy Anh Thy, 2012, Cải thiện chất lượng sản phẩm “cơm ăn liền” bằng chế phẩm Ttermamyl , Tạp chí Khoa học và Công nghệ, 50(3A)
    5 Trịnh Thanh Tâm, Nguyễn Quốc Cường, Từ Phan Nam Phương, Đống Thị Anh Đào, 2011, Nghiên cứu ảnh hưởng của điều kiện sấy đối lưu đến thành phần dinh dưỡng của bột nấm mèo Auricularia auricula-judae, Tạp chí khoa học và công nghệ, T.49 (6A), trang 176-182.
    6 Lê Xuân Hiễu, Phạm Thị Thảo, Trần Thị Mỹ Trinh, Đống Thị Anh Đào, 2011, Nghiên cứu sản xuất giá đậu nành, Tạp chí khoa học và công nghệ năm 2011, T.49 (6A), trang 371-377.
    7 Le Thanh Hai, Dong Thi Anh Dao, 2011, Manufacturing yogurt probiotic from Bifidobacterium longum, Journal of Science and Technology 49 (5A), page 247-254
    8 Lê Thị Hồng Ánh, Đống Thị Anh Đào, Nguyễn Đình Thị Như Nguyện, 2011, Nghiên cứu áp dụng kỹ thuật diafiltration để nâng cao độ tinh khiết của fructooligosaccharides (FOS) bằng membrane DS-5-DL, Tạp chí khoa học và công nghệ, Tập 48- số 5, Trang 123-131
    9 Trinh Thanh Tâm, Nguyen Quoc Cuong, Đong Thi Anh Đao, 2011, Research the processing of nutrient powder of Auricularia auricula-judae mushroom, Journal of Science and Technology 49 (5B)
    10 Mai Xuan Dieu Thao, Nguyen thi Phuc, Chau Tran Diem Ai, Dong Thi Anh Dao, 2011, Research about isoflavon content in processing of soybean milk, Journal of Science and Technology 49 (5B)
    11 Tran Thi Thu Tra, Nguyen Thi Thu Lan, Do Thi Thanh Hoa, Le Van Viet Man, Effect of ultrasonic treatment on the gelatinization of Tay ninh cassava starch slurries, Tạp chí Khoa học và Công nghệ, 49 (5B).
    12 NGUYEN, T.T.H., NGUYEN, T.H. and LE, V.V.M., 2011, Application of cellulase preparation to peanut protein extraction, Tạp chí Khoa học và Công nghệ các trường Kỹ thuật (ISSN: 0868-3980), N.84, pp. 146-150
    13 VO, D.M.N. and LE, V.V.M., 2011, Effects of high pitching rate and nutritional supplemention on yeast fermentation performance in very high gravity brewing, Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ (ISSN: 1859-0128), Vol. 14(K4), pp. 5-15
    14 NGUYEN, V.P.T., LE, T.T. and LE, V.V.M., 2011, Application of ultrasound to guava (psidium guajava) mash pretreatment in juice processing, Tạp chí Khoa học và Công nghệ (ISSN: 0866-708X), Vol. 49(5A), pp. 277-282
    15 LE, T.T., NGUYEN, V.P.T. and LE, V.V.M., 2011, Consecutive treatment of guava (Psidium guajava) mash with ultrasound and pectinase preparation in juice processing: optimization of pectolytic treatment by response surface methodology, Tạp chí Khoa học và Công nghệ (ISSN: 0866-708X), Vol. 49(5A), pp. 261-267
    16 TANG, P.D.P. and LE, V.V.M., 2011, Optimization of yeast immobilization conditions on cork (sonneratia caseolaris) root, Tạp chí Khoa học và Công nghệ (ISSN: 0866-708X), Vol. 49(5A), pp. 268-276
    17 VUONG, T.M.T., NGUYEN, T.X.L. and LE, V.V.M., 2011, Application of hemicellulase preparation to acerola (Malpighia emarginata DC) mash treatment in juice processing, Tạp chí Khoa học và Công nghệ (ISSN: 0866-708X), Vol. 49(5A), pp. 283-289
    18 TRAN, Q.H., LE, V.V.M. and HOANG, K.A., 2011, High gravity brewing with immobilized yeast in calcium alginate gel: effect of pitching rate on yeast metabolic activities in continuous fermentation, Tạp chí Khoa học và Công nghệ (ISSN: 0866-708X), Vol. 49(5A), pp. 298-304
    19 TRAN, T.K.L. and LE, V.V.M., 2010, Sonication treatment of grape mash in juice processing: impact of ultrasonic power on extraction yield and juice quality, Tạp chí Khoa học và Công nghệ (ISSN: 0866-708X), Vol. 48(6A), pp. 252-267
    20 TON, N.M.N. and LE, V.V.M., 2010, Application of immobilized yeast in alginate gel to the repeated batch fermentation of wine production, Tạp chí Hóa học (ISSN: 0866-7144), Tập 48(4A), trang 557-563
    21 TRINH, T.B.N. and LE, V.V.M., 2010, Study on extraction and pasteurization in the beverage processing from Adenosma bracteosum Botani, Tạp chí Hóa học (ISSN: 0866-7144), Tập 48(4B), trang 278-284
    22 NGUYEN, L.P.L. and LE, V.V.M., 2010, Application of commercial enzymes for jicama pulp treatment in juice production, Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ (ISSN: 1859-0128), Tập 13(K1), trang 71-83
    23 PHAM, T.L., LE, V.V.M. and PHAM, T.A.H., 2010, Characterization of pectinase from Aspergillus awamori L1 submerged fermentation, Tạp chí Khoa học và Công nghệ (ISSN: 0866-708X), Tập 48(2A), trang 907-914
    C Các bài báo công bố trên kỷ yếu Hội nghị Quốc tế
    1 Le Thi Thu Huong, Phan Ngoc Hoa, Nguyen Hoang Dung, Nguyen Thi Nguyen, Phan Dinh Tuan, Optimization of conditions for extraction of collagen from the skin of Pangasius hypophthalmus by response surface methodology, IES 2012, 3/2012, Kumamoto, Japan
    2 Nguyen Thi Xuan Lan, Vuong Thi My Thanh, Le Van Viet Man, Application of ultrasound and hemicellulase preparation on acerola mash treament to improve in extraction yield and quality of extracted acerola juice, IES 2012, 3/2012, Kumamoto, Japan
    3 Nguyen Thi Xuan Lan, Vuong Thi My Thanh, Le Van Viet Man, Simultaneous application of ultrasound and hemicellulase preparation to acerola juice extraction, Mekong Food, 2011, 11/2011, Can tho, Vietnam.
    4 Dinh Huu Dong, Dong Thi Anh Dao, Processing of instant tofu with high content of isoflavon and high content of calcium, Mekong Food, 2011, 11/2011, Can tho, Vietnam.
    D Các bài báo công bố trên kỷ yếu Hội nghị trong nước
    1 Trần Thị Thu Trà, Phạm Thị Dược, Nghiên cứu ảnh hưởng của pectinase đến hiệu suất thu hồi dịch cốt từ quả nhàu, Hội nghị Công nghệ sinh học toàn quốc lần 2, 2/2011, Tp.HCM
    2 Trần Thị Thu Trà, Đỗ Thị Bình, Lê Minh Triết, Nghiên cứu sản xuất nước quả trong từ trái nhàu, Hội nghị Công nghệ sinh học toàn quốc lần 2, 2/2011, Tp.HCM
    3 Phan Ngọc Hòa, Trần Thị Hồng Hạnh, Trần Thị Thu Trà, Nghiên cứu sản xuất nước trái nhàu lên men, Hội nghị Công nghệ sinh học toàn quốc lần 2, 2/2011, Tp.HCM
    E Sách xuất bản
    I Sách xuất bản quốc tế
    II Sách xuất bản trong nước
    F Sở hữu trí tuệ
  •  
    Nguồn: Cổng thông tin trường Đại học Bách Khoa TP.HCM

 
Banner
Banner home right